lúa mùa

Học thuật
Thân thiện
lúa mùa

Một người nông dân đang gặt lúa mùa trên cánh đồng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giống lúa được gieo trồng thu hoạch vào một mùa cụ thể trong năm, thường vụ chính: "lúa mùa" tên gọi chung cho các giống lúa thời gian sinh trưởng dài, được gieo cấy vào đầu mùa mưa thu hoạch vào khoảng tháng Mười âm lịch, tức là vụ mùa chính trong năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhà nông đang chuẩn bị gặt lúa mùa. (Người nông dân đang chuẩn bị thu hoạch lúa vụ mùa.)
    • Giống lúa mùa này hạt thơm dẻo. (Giống lúa vụ mùa này hạt thơm dẻo.)
    • Năng suất lúa mùa năm nay rất cao. (Sản lượng lúa vụ mùa năm nay rất cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lúa mùa sớm": chỉ các giống lúa mùa thời gian sinh trưởng ngắn hơn, được thu hoạch sớm hơn trong vụ.

    • Vùng này thường trồng lúa mùa sớm để tránh . (Khu vực này thường trồng lúa mùa vụ sớm để tránh .)
  • "lúa mùa muộn": chỉ các giống lúa mùa thời gian sinh trưởng dài, thu hoạch vào cuối vụ.

    • Lúa mùa muộn thường cho gạo chất lượng đặc biệt.* (Lúa mùa vụ muộn thường cho gạo chất lượng đặc biệt.)
Biến thể từ gần giống
  • Lúa chiêm (danh từ): giống lúa được gieo trồng vào vụ đông xuân, trái vụ so với lúa mùa.

    • So với lúa mùa, lúa chiêm thường được trồng vào mùa khô. (So với lúa vụ mùa, lúa vụ chiêm thường được trồng vào mùa khô.)
  • Lúa nước (danh từ): từ chung chỉ cây lúa trồngruộng nước, có thể bao gồm cả lúa mùa lúa chiêm.

  • Lúa tẻ (danh từ): từ chỉ chung các giống lúa cho hạt gạo thường, dùng để phân biệt với lúa nếp.
Từ đồng nghĩa
  • Lúa vụ mùa: cách gọi khác nhấn mạnh vào vụ thu hoạch chính.
  • Lúa tháng Mười: cách gọi dân gian dựa trên thời điểm thu hoạch chính (theo âm lịch).
Thành ngữ liên quan
  • Được mùa lúa, úa mùa cau: Thành ngữ nói về sự được mất, khi cái này tốt thì cái kia có thể không tốt, thường dùng để chỉ việc được vụ lúa mùa bội thu.
    • Năm nay quê tôi được mùa lúa, bà con phấn khởi lắm. (Năm nay quê tôi được vụ lúa mùa bội thu, bà con rất phấn khởi.)
lúa mùa

Một người nông dân đang gặt lúa mùa trên cánh đồng.

  1. Lúa gặt vào tháng Mười âm lịch.